Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tub”

176 câu thật có từ tub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tub nghĩa là bồn tắm. tub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a relatively large open container that you fill with water and use to wash the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tub

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore, bring everything you will need for the bath to the tub before you bring the baby in.

    Từ trong câu: tub, therefore, bring, everything, need, bath, baby

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Hannah will tell us what to do, and we’ll have everything nice when you come home,” added Beth, getting out her mop and dish tub without delay.

    Từ trong câu: tub, tell, everything, nice, come, home, add, get

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the meantime I will have a shave and a tub.”

    Từ trong câu: meantime, shave, tub

    J. C. Snaith, Henry Northcote. Nguồn: Project Gutenberg #73110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ll find a tub handy, and soap, and a kettle on the stove, and a bucket to haul up water from the canal with.

    Từ trong câu: stove, bucket, soap, canal, tub, handy, water, kettle

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wash tub567 lần
bath tub375 lần
washing tub179 lần
mash tub29 lần
bathing tub41 lần
swill tub21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tub trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ tub hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tub: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.