Câu tiếng Anh có từ “transparency”
130 câu thật có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparency nghĩa là minh bạch. transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparency
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If you printed or copied directly onto the transparency, try increasing the darkness of the image.
Từ trong câu: transparency, print, copy, directly, try, increase, darkness, image
«Screen Printing/Common Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63511 (bản sửa đổi 3593098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They wore cumbersome helmets and he could see two eyes shielded beneath thick transparencies over the face.
Từ trong câu: transparency, wear, helmet, see, eye, beneath, thick, face
Donald A. Wollheim, The Secret of the Ninth Planet. Nguồn: Project Gutenberg #33644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also introduced a varnish of greater transparency than was generally used at that time in England.
Từ trong câu: transparency, introduce, great, generally, use, time
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He told him all about Dick and Jake, and the apple-woman, and Mr. Hobbs; he described the Republican Rally in all the glory of its banners and transparencies, torches and rockets.
Từ trong câu: rally, glory, transparency, tell, apple, woman, mr, describe
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| referential transparency | 18 lần |
| transparency accountability | 18 lần |
| acoustic transparency | 15 lần |
| tutorial on transparency | 14 lần |
| ackermann's transparency | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparency trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparency: can và could (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.