Câu tiếng Anh có từ “transparency”
130 câu thật có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparency nghĩa là minh bạch. transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparency
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The printing to make the transparency is accomplished by a very simple arrangement.
Từ trong câu: transparency, print, make, accomplish, simple, arrangement
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Transparency, opacity and colour were explained by Newton on the following principles.
Từ trong câu: opacity, transparency, color, explain, follow, principle
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Explanations of the various transparencies were given by the gentlemen named, and were attentively listened to.
Từ trong câu: gentleman, transparency, explanation, various, give, name, attentively, listen
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alfred George Jackson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412399 (bản sửa đổi 4342188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transparency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| referential transparency | 18 lần |
| transparency accountability | 18 lần |
| acoustic transparency | 15 lần |
| tutorial on transparency | 14 lần |
| ackermann's transparency | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparency trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparency: can và could (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.