Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “transparency”
127 câu thật có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparency nghĩa là minh bạch. transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparency
The pencil lines here come in useful, as they can be seen through the thinner portion, and show to what extent this transparency has occurred.
Từ trong câu: transparency, pencil, line, come, useful, see, thin, portion
Harold Speed, The Practice and Science of Drawing. Nguồn: Project Gutenberg #14264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is capable of a rare transparency--it can illustrate human affairs in cases so delicate and complicated that any other vehicle would be clumsy.
Từ trong câu: transparency, capable, rare, illustrate, human, affair, case, delicate
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus it is not some unknown external influence that has brought about the transparency of the wing in these five forms, as has sometimes been supposed.
Từ trong câu: transparency, thus, unknown, external, influence, bring, wing, five
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a number of missions, among them one on the main street, whose transparency bearing the legend, "The Wages of Sin Is Death," suggests a Bowery type.
Từ trong câu: transparency, number, mission, among, main, street, bear, legend
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- referential transparency18 lần
- transparency accountability18 lần
- acoustic transparency15 lần
- tutorial on transparency14 lần
- ackermann's transparency6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparency trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparency: can và could (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.