Câu tiếng Anh có từ “transparency”
127 câu thật có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transparency nghĩa là minh bạch. transparency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: permitting the free passage of electromagnetic radiation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transparency
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In some of the best tusks the transparency can be discovered even on the outside.
Từ trong câu: transparency, best, discover, even, outside
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the purest white, the epidermis easily loses its transparency as soon as the colour deepens.
Từ trong câu: transparency, pure, white, easily, lose, soon, color
A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It weighs but thirty carats, but it is of the most perfect transparency and of the most beautiful color.
Từ trong câu: transparency, weigh, thirty, perfect, beautiful, color
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of the highest order of greatness; and when we have said that, we have also said that he was a man of simplicity, directness, and transparency.
Từ trong câu: transparency, man, high, order, greatness, simplicity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transparency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| referential transparency | 18 lần |
| transparency accountability | 18 lần |
| acoustic transparency | 15 lần |
| tutorial on transparency | 14 lần |
| ackermann's transparency | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transparency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transparency trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ transparency hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transparency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transparency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transparency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transparency: can và could (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.