Câu tiếng Anh có từ “transformation”
259 câu thật có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transformation nghĩa là sự biến đổi. transformation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a qualitative change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transformation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Humanity's coming-of-age, therefore, must entail a total transformation of the social order.
Từ trong câu: transformation, come, age, therefore, total, social, order
Bahá'í International Community, Statement on Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19290. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In practice, one has to try various possibilities for such color transformations.
Từ trong câu: transformation, possibility, practice, try, various, color
«GLSL Programming/Blender/Transparent Textures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255317 (bản sửa đổi 3678933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But before it assumed the form in which we know it, the ballet had to pass through several transformations.
Từ trong câu: transformation, ballet, assume, form, know, pass, several
J. E. Crawford Flitch, Modern dancing and dancers. Nguồn: Project Gutenberg #66449. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here we have to deal with a transformation with which we can grapple, and which can be controlled for our purposes.
Từ trong câu: transformation, deal, control, purpose
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For transformation to happen, bacteria must be in a state of competence.
Từ trong câu: competence, transformation, happen, bacteria, state
«Methods and Concepts in the Life Sciences/Cloning Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360748 (bản sửa đổi 3114976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transformation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz transformation | 145 lần |
| linear transformation | 126 lần |
| transformation matrix | 64 lần |
| unitary transformation | 32 lần |
| pdt transformation | 31 lần |
| conformal transformation | 28 lần |
| coordinate transformation | 39 lần |
| magical transformation | 37 lần |
| bius transformation | 21 lần |
| fourier transformation | 22 lần |
| affine transformation | 20 lần |
| undergone a transformation | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transformation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transformation trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transformation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transformation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transformation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transformation: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.