Câu tiếng Anh có từ “trampoline”
39 câu thật có từ trampoline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trampoline nghĩa là tấm bạt lò xo. trampoline là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: gymnastic apparatus consisting of a strong canvas sheet attached with springs to a metal frame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trampoline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Go back upstairs to the trampoline room, where you can now unlock the door.
Từ trong câu: trampoline, go, back, upstairs, room, now, unlock, door
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Graveyard and Explorer's Crypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434085 (bản sửa đổi 3928532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can get to it by trampoline-jumping from the rope under it.
Từ trong câu: trampoline, get, jump, rope
«Super Mario Sunshine/Bianco Hills blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427097 (bản sửa đổi 4313632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any of the scratch registers can be used, I just don't see the need for that trampoline.
Từ trong câu: trampoline, scratch, register, use, see, need
«Aros/Developer/ABIv1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242188 (bản sửa đổi 4533118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be thought of as analogous to the interaction of two people jumping on a trampoline.
Điều này có thể được coi là tương tự như sự tương tác của hai người nhảy trên tấm bạt lò xo.
Từ trong câu: trampoline, think, interaction, people, jump
«Introduction to Inorganic Chemistry/Electronic Properties of Materials: Superconductors and Semiconductors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295932 (bản sửa đổi 4656268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This turns out to be a trampoline and you can use it to bounce up to the next higher level.
Từ trong câu: trampoline, turn, out, use, bounce, up, next, high
«Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you can distract them with balls, trampolines, toys and wedges you'll get a lot further than with instructions, commands and regimes.
Từ trong câu: trampoline, distract, ball, toy, get, lot, further, instruction
«Physiotherapy Assessment/Paediatric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18768 (bản sửa đổi 3507043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trampoline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trampoline trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ trampoline hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trampoline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trampoline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trampoline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trampoline: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.