Câu tiếng Anh có từ “toothpaste”
60 câu thật có từ toothpaste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toothpaste nghĩa là kem đánh răng. toothpaste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a dentifrice in the form of a paste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toothpaste
The toothpaste is not approved for sale in Canada, but has been found in stores across the country.
Từ trong câu: toothpaste, approve, sale, find, store, across, country
«Health Canada issues further warning on toothpaste from India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77742 (bản sửa đổi 4819343). · English Wikinews · CC BY 2.5
The United States FDA has approved the inclusion of sanguinarine in toothpastes as an antibacterial or anti-plaque agent.
Từ trong câu: toothpaste, antibacterial, unite, state, approve, inclusion, anti, plaque
«Horticulture/Sanguinaria canadensis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117762 (bản sửa đổi 2694006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As obvious as it may seem, brushing with fluoridated toothpaste has dropped the number of cavities drastically over the years.
Từ trong câu: toothpaste, obvious, seem, brush, drop, number, cavity, drastically
«Fundamentals of Human Nutrition/Fluoride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283218 (bản sửa đổi 4378326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the toothpaste is not approved for sale in Canada, it has been found on store shelves in Western and Atlantic Canada.
Từ trong câu: toothpaste, although, approve, sale, find, store, shelf, western
«Health Canada orders recall of contaminated toothpaste manufactured in India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=75802 (bản sửa đổi 4819344). · English Wikinews · CC BY 2.5
Since then fluoride has been added to toothpaste, food items, dental treatment, dental implants, and many antibiotics.
Kể từ đó fluoride đã được thêm vào kem đánh răng, thực phẩm, điều trị nha khoa, cấy ghép nha khoa và nhiều loại thuốc kháng sinh.
Từ trong câu: dental, antibiotic, toothpaste, since, add, food, item, treatment
«Fundamentals of Human Nutrition/Fluoride», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283218 (bản sửa đổi 4378326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothpaste
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothpaste trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ toothpaste hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toothpaste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothpaste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothpaste?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothpaste: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.