E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toothpaste”

60 câu thật có từ toothpaste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toothpaste nghĩa là kem đánh răng. toothpaste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a dentifrice in the form of a paste. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Chaos Crags were formed by lava being forced upward and hardening in place, similar to squeezing toothpaste out of a tube.

    Từ trong câu: toothpaste, chaos, form, lava, force, upward, place, similar

    Stephen Halsey Matteson, Lassen Trails: A Brief Guide to the Trails of Lassen Volcanic National Park. Nguồn: Project Gutenberg #55799. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fruit toothpastes, however, are discouraged by dentists due to their acidic and tooth-eroding properties.

    Từ trong câu: acidic, toothpaste, fruit, however, discourage, dentist, due, tooth

    «Toothpaste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151660 (bản sửa đổi 10890775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toothpaste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toothpaste trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ toothpaste hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toothpaste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toothpaste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toothpaste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toothpaste: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.