Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toner”

30 câu thật có từ toner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toner nghĩa là mực. toner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toner

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Today, many toners have chips which tell the printer how much toner is left.

    Từ trong câu: toner, today, many, chip, tell, printer, much, leave

    «Toner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265322 (bản sửa đổi 7240862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The paper finally goes through a fusing unit which permanently binds the toner to the paper.

    Từ trong câu: toner, paper, finally, go, fuse, unit, permanently, bind

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ink used is a fine powdered ink known as toner, which is applied while the paper rolls over the drum.

    Từ trong câu: toner, ink, use, fine, powder, know, apply, paper

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The drum then rolls the image formed onto paper, which is then be heated ("fused") to make the toner stick to itself and the paper.

    Từ trong câu: toner, drum, roll, image, form, paper, heat, fuse

    «Output Devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88206 (bản sửa đổi 2571086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toner trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ toner hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toner: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.