Câu tiếng Anh có từ “toner”
30 câu thật có từ toner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toner nghĩa là mực. toner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toner
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But at Somer's Place Lydia would sit among her fans and glass and wish that they had never seen Adrienne Toner.
Từ trong câu: toner, place, sit, among, fan, glass, wish, never
Anne Douglas Sedgwick, Adrienne Toner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lexmark designed their printer program so that it would not accept a toner cartridge unless it received the correct "checksum" or validation number.
Từ trong câu: toner, design, printer, program, accept, cartridge, unless, receive
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"I know nothing against them except that Mrs. Toner, the girl's mother, died, by arrangement, out at sea, on her yacht--in sunlight.
Từ trong câu: toner, know, nothing, except, mr, mother, die, arrangement
Anne Douglas Sedgwick, Adrienne Toner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toner trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ toner hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toner: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.