Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toner”

30 câu thật có từ toner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toner nghĩa là mực. toner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toner

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His name was Isaac Griffin, or Toner, and he belonged to the queer type in the above enumeration.

    Từ trong câu: toner, name, belong, queer, type, above

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lexmark designed their printer program so that it would not accept a toner cartridge unless it received the correct "checksum" or validation number.

    Từ trong câu: toner, design, printer, program, accept, cartridge, unless, receive

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Ben Toner brought the fishers back with two good strings of fish; but, when they heard the story, they threw them into the lake.

    Từ trong câu: toner, bring, back, good, string, fish, hear, story

    John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toner trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ toner hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toner: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.