Câu tiếng Anh có từ “terminology”
118 câu thật có từ terminology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminology nghĩa là thuật ngữ. terminology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of words used to name things in a particular discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is no substantial difference in terminology and none at all in meaning.
Từ trong câu: terminology, substantial, difference, none, mean
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is some confusion over internet rate terminology.
Từ trong câu: terminology, confusion, internet, rate
«Internet ADSL2+ Speed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386005 (bản sửa đổi 4660607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For terminology, a cell will hold one number in the end, and there are nine boxes of cells, each containing nine cells.
Từ trong câu: terminology, cell, hold, number, end, nine, box, contain
«Puzzles/Logic puzzles/Sudoku/9 by 9/Approach to solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240206 (bản sửa đổi 2992907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also confusions with regards to the terminology when different individuals and researchers use the same term to refer to the same concept.
Từ trong câu: terminology, confusion, regard, different, individual, researcher, use, term
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/1-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278579 (bản sửa đổi 4649647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor, indeed, is the argument one which we can employ with any consistency, for there is hardly a word in our legal and constitutional terminology that is not of foreign origin.
Từ trong câu: terminology, indeed, argument, employ, hardly, word, legal, foreign
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terminology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kinship terminology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminology trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ terminology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminology: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.