Câu tiếng Anh có từ “terminology”
118 câu thật có từ terminology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terminology nghĩa là thuật ngữ. terminology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of words used to name things in a particular discipline. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terminology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is one of the most baneful words in the whole dictionary of scientific terminology.
Từ trong câu: terminology, word, whole, dictionary, scientific
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The simplest elementary treatise in any science is obscure and perplexing, until we become familiar with the terminology of that science.
Từ trong câu: terminology, simple, elementary, science, obscure, until, become, familiar
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This union of materialistic terminology with the repudiation of materialistic philosophy, I share with some of the most thoughtful men with whom I am acquainted.
Từ trong câu: materialistic, terminology, union, philosophy, share, thoughtful, man
Thomas Henry Huxley, Lay Sermons, Addresses and Reviews. Nguồn: Project Gutenberg #16729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terminology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kinship terminology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terminology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terminology trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ terminology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terminology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terminology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terminology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terminology: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.