Câu tiếng Anh có từ “temporarily”
183 câu thật có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temporarily nghĩa là tạm thời. temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only; not permanently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temporarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has temporarily suffered from cruel defection within, and the most virulent persecution without the camp.
Từ trong câu: temporarily, suffer, cruel, persecution, camp
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Whenever you have care of public money--even temporarily--put it at once into the nearest United States depository," said his father.
Từ trong câu: temporarily, whenever, care, public, money, even, put, once
Charles King, Ray's Daughter: A Story of Manila. Nguồn: Project Gutenberg #19480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don't in the least remember,” she made answer, holding the desk-top up, but temporarily suspending her search.
Từ trong câu: suspend, temporarily, least, remember, make, answer, hold, desk
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But even now, though temporarily free, which way should I turn, for I had but the most rudimentary idea as to my bearings?
Từ trong câu: rudimentary, even, now, though, temporarily, free, way, turn
Bertram Mitford, A Veldt Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #32895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng temporarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporarily trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temporarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporarily: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.