Câu tiếng Anh có từ “telecommunication”
96 câu thật có từ telecommunication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telecommunication nghĩa là viễn thông. telecommunication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often plural) systems used in transmitting messages over a distance electronically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telecommunication
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Telecommunications charges will have been paid by your library service.
Từ trong câu: telecommunication, charge, paid, library, service
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the volume of money to be moved was staggering, it would all be handled by sophisticated telecommunications networks.
Từ trong câu: telecommunications, telecommunication, since, volume, money, move, stagger, handle
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Transatlantic telegraph cables have been replaced by transatlantic telecommunications cables.
Từ trong câu: transatlantic, cable, replace, telecommunication
«Transatlantic telegraph cable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454049 (bản sửa đổi 8892980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This provision has been interpreted by courts to include telecommunications and broadcasting, which are inherently interprovincial and international in scope.
Từ trong câu: telecommunications, provision, interpret, court, include, telecommunication, broadcast, inherently
«Canadian Communications Law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324789 (bản sửa đổi 2780712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng telecommunication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| telecommunication infrastructure | 31 lần |
| telecommunication sector | 24 lần |
| telecommunication regulatory | 15 lần |
| telecommunication provider | 12 lần |
| telecommunication networks | 27 lần |
| technician telecommunication | 6 lần |
| telecommunication companies | 76 lần |
| telecommunication providers | 9 lần |
| telecommunication equipment | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telecommunication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telecommunication trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ telecommunication hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telecommunication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telecommunication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telecommunication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telecommunication: can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.