Câu tiếng Anh có từ “teamwork”
73 câu thật có từ teamwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teamwork nghĩa là làm việc theo nhóm. teamwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cooperative work done by a team (especially when it is effective). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teamwork
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, in this subsection you can also find some classroom activities which require teamwork.
Từ trong câu: teamwork, however, find, classroom, activity, require
«Introduction to Vladimir Nabokov's Lolita», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210225 (bản sửa đổi 1819216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With any profession there should be teamwork, which involves working together to accomplish a goal.
Từ trong câu: teamwork, profession, involve, work, together, accomplish, goal
«Social and Cultural Foundations of American Education/Dynamic Learning Environment/Peer Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122954 (bản sửa đổi 1721438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This game is a first-person shooter which is built around teamwork.
Từ trong câu: teamwork, game, first, person, build, around
«Battlefield 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556156 (bản sửa đổi 10853799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is a necessary change due to the growing complexity of the vehicular systems, which leads to a need for teamwork.
Từ trong câu: teamwork, necessary, change, due, grow, complexity, system, lead
«Embedded Control Systems Design/Automotive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157960 (bản sửa đổi 3341760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are going to concentrate on only one team: team "humans", which is "supposed" to teamwork.
Từ trong câu: suppose, teamwork, go, concentrate, team, human
«Autistic Survival Guide/Territorial Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121554 (bản sửa đổi 4293599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teamwork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teamwork trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ teamwork hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teamwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teamwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teamwork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teamwork: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.