E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teamwork”

73 câu thật có từ teamwork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teamwork nghĩa là làm việc theo nhóm. teamwork là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cooperative work done by a team (especially when it is effective). Xem trang từ điển đầy đủ

  • I never managed to work out why they were so good at teamwork.

    Từ trong câu: teamwork, never, manage, work, out, good

    «Communication Skills Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386002 (bản sửa đổi 4413905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This format not only provides social connections but also enhances teamwork and development.

    Từ trong câu: teamwork, format, provide, social, connection, enhance, development

    «Motivation and emotion/Book/2023/Role-playing games, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298722 (bản sửa đổi 2814976). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Teamwork has never been more important in organizations than it is today.

    Từ trong câu: teamwork, never, important, organization, today

    «Teamwork in the Workplace», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Self-reliance and teamwork are not opposing virtues; we must have both.

    Từ trong câu: teamwork, self, oppose, virtue

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It wasn't a teamwork job at all.

    Từ trong câu: teamwork, job

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is not an attack, instead it is the creativity of teamwork towards a common goal.

    Từ trong câu: creativity, teamwork, attack, instead, toward, common, goal

    «Socratic Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207268 (bản sửa đổi 2716647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was a certain confident teamwork and air of professionalism about them that did not please Roke at all.

    Từ trong câu: professionalism, teamwork, certain, confident, air, please

    Albert Payson Terhune, Black Caesar's Clan : A Florida Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #4789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teamwork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teamwork trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ teamwork hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teamwork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teamwork gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teamwork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teamwork: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.