Câu tiếng Anh có từ “tantamount”
64 câu thật có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantamount nghĩa là tương đương. tantamount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being essentially equal to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantamount
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Of the latter, description there was but one opinion, which was that their refusal in such a case would be tantamount to guilt.
Từ trong câu: tantamount, latter, description, opinion, refusal, case, guilt
William Carleton, The Hedge School; The Midnight Mass; The Donagh Traits And Stories Of The Irish Peasantry, The Works of William Carleton, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #16014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, is not tantamount to saying that if there is a race of beings on Mars they are the same as we on Earth.
Từ trong câu: tantamount, however, say, race, be, earth
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We dislike very much any form of expression which implies that we believe in God on a probability, which is tantamount to saying that "it is probable there is a God."
Từ trong câu: tantamount, dislike, much, form, expression, imply, believe, god
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a point where depth is tantamount to burial, and where light becomes extinct.
Từ trong câu: extinct, tantamount, point, depth, burial, light, become
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantamount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantamount trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantamount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantamount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantamount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantamount: would (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.