Câu tiếng Anh có từ “tantamount”
64 câu thật có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tantamount nghĩa là tương đương. tantamount là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being essentially equal to something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tantamount
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Now no such remark was ever made by Socrates; which indeed would have been tantamount to maintaining that he ought to be beaten himself.
Từ trong câu: tantamount, now, remark, ever, make, indeed, maintain, ought
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was afraid of an acquittal or of a pardon, lest countenance should be given to a disbelief in witchcraft, which he considered tantamount to a disbelief in Christianity.
Từ trong câu: tantamount, afraid, pardon, lest, give, consider
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tantamount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tantamount trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ tantamount hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tantamount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tantamount gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tantamount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tantamount: would (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.