Câu tiếng Anh có từ “symptomatic”
55 câu thật có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symptomatic nghĩa là có triệu chứng. symptomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic or indicative of a disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symptomatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The divorce case which followed was like a gangrenous eruption symptomatic of the distempers of the age.
Từ trong câu: symptomatic, divorce, case, follow, like, eruption, age
Sydney Waterlow, Shelley. Nguồn: Project Gutenberg #1337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With watchfulness and care we shall defeat that tendency towards death which has been described as symptomatic of all fever cases.
Từ trong câu: symptomatic, care, defeat, tendency, toward, death, describe, fever
M. E. Braddon, A Strange World: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lamentable tragedy which has been the immediate cause of this our humble Petition cannot, therefore, be regarded as incidental, but symptomatic.
Từ trong câu: symptomatic, tragedy, immediate, cause, humble, petition, can, therefore
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The illustrations to this volume include work by several of the German poster artists, which, symptomatic of the whole, will serve to illustrate the foregoing remarks.
Từ trong câu: symptomatic, illustration, volume, include, work, several, poster, artist
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symptomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symptomatic trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symptomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symptomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symptomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symptomatic: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.