E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “symptomatic”

54 câu thật có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: symptomatic nghĩa là có triệu chứng. symptomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic or indicative of a disease. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Tracking cognitive function can also be used as a preventative measure for those who are not yet symptomatic.

    Theo dõi chức năng nhận thức cũng có thể được sử dụng như một biện pháp phòng ngừa cho những người chưa có triệu chứng.

    Từ trong câu: symptomatic, track, cognitive, function, use, measure

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of a multi-component exercise intervention in older adults with mild cognitive impairment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448570 (bản sửa đổi 4104820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Euphoria can be described as symptomatic of a mental illness or the influence of drugs, euphoria activates the brain's reward system.

    Từ trong câu: euphoria, symptomatic, describe, mental, illness, influence, drug, activate

    «Motivation and emotion/Book/2018/Natural euphoria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238352 (bản sửa đổi 2638573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ symptomatic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symptomatic trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ symptomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symptomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symptomatic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symptomatic: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.