Câu tiếng Anh có từ “symptomatic”
54 câu thật có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symptomatic nghĩa là có triệu chứng. symptomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic or indicative of a disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symptomatic
Regular PA decreases symptomatic pain, increases functional movement, and quality-of-life in FM patients.
Từ trong câu: symptomatic, regular, pa, decrease, pain, increase, functional, movement
«Exercise as it relates to Disease/The effects of swimming on pain and function in patients with Fibromyalgia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436702 (bản sửa đổi 3985994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Treatment is symptomatic, aiming especially at relieving the nervous symptoms and improving the state of nutrition.
Từ trong câu: symptomatic, treatment, aim, especially, relieve, nervous, symptom, improve
Josef Rambousek, Industrial Poisoning from Fumes, Gases and Poisons of Manufacturing Processes. Nguồn: Project Gutenberg #60605. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Symptomatic of this trend is the shift from the classic media 'organisation' to 'communities' of citizen journalists, noted Carpentier.
Từ trong câu: symptomatic, trend, shift, classic, media, organisation, community, citizen
«Belgian Indymedians discuss participatory journalism at open door day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99774 (bản sửa đổi 4814415). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symptomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symptomatic trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ symptomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symptomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symptomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symptomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symptomatic: Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.