Câu tiếng Anh có từ “superlative”
94 câu thật có từ superlative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superlative nghĩa là bậc nhất. superlative là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an exaggerated expression (usually of praise). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superlative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He further criticizes that France has produced neither artistic superlatives nor refined customs.
Từ trong câu: superlative, further, criticize, produce, neither, artistic, custom
«Scientific racism in Germany/Arthur de Gobineau/An Essay on the Inequality of the Human Races/Book 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478584 (bản sửa đổi 4603847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One firm has barred all superlative adjectives, not merely to guard against exaggeration but because the superlative degree lacks conviction.
Từ trong câu: superlative, adjective, firm, bar, merely, guard, exaggeration, because
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every neighbourhood loves to have a mystery of its own, and we, you must confess, have got a superlative one.
Từ trong câu: neighbourhood, superlative, every, neighborhood, love, mystery, confess, get
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All will admit that the æsthetic aspect of the church edifice has always been the superlative art expression of its era, race, and locality.
Từ trong câu: edifice, superlative, era, admit, aspect, church, always, art
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng superlative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| superlative adjectives | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superlative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superlative trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ superlative hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superlative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superlative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superlative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superlative: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.