Câu tiếng Anh có từ “superlative”
94 câu thật có từ superlative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superlative nghĩa là bậc nhất. superlative là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an exaggerated expression (usually of praise). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superlative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When I had finished the reading, the chorister arose with superlative dignity, and gave the key.
Từ trong câu: superlative, finish, read, arise, dignity, give, key
W. G. Miller, Thirty Years in the Itinerancy. Nguồn: Project Gutenberg #12376. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Convulsively embracing her, he exhibited a volume he had just purchased, and which appeared to be the cause of his superlative satisfaction.
Từ trong câu: superlative, embrace, exhibit, volume, purchase, appear, cause, satisfaction
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sam knew Burch, and when informed that he was the trader who had sent me on from Washington, it was remarkable how well we agreed upon the subject of his superlative rascality.
Từ trong câu: superlative, know, inform, trader, send, remarkable, well, agree
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng superlative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| superlative adjectives | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superlative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superlative trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ superlative hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superlative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superlative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superlative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superlative: Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.