Câu tiếng Anh có từ “stylistic”
61 câu thật có từ stylistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylistic nghĩa là có phong cách. stylistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to style (especially in the use of language). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylistic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It wasn't until the Renaissance that rhetoric was again looked at for more than stylistic value .
Từ trong câu: stylistic, until, rhetoric, again, look, value
«Digital Technology and Cultures/Rhetoric For Better Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382233 (bản sửa đổi 3503093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because beyond the breach of stylistic barriers, the relationships Charles described did not seem to belong in church.
Từ trong câu: stylistic, because, beyond, barrier, relationship, describe, seem, belong
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Observe others and examine their stylistic approach, but never change yourself in order to become more like another.
Từ trong câu: stylistic, observe, other, examine, approach, never, change, yourself
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175128 (bản sửa đổi 4296105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pixel art is not replaced by any other newer art forms but rather exists alongside them and offers unique stylistic properties.
Pixel art không bị thay thế bởi bất kỳ loại hình nghệ thuật mới hơn nào khác mà tồn tại bên cạnh chúng và mang đến những đặc tính phong cách độc đáo.
Từ trong câu: replace, alongside, art, stylistic, new, form, rather, exist
«Isometric Pixel Art/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60149 (bản sửa đổi 2468642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylistic trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ stylistic hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylistic: Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.