Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stylistic”

61 câu thật có từ stylistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stylistic nghĩa là có phong cách. stylistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to style (especially in the use of language). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stylistic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • With the first sight one might observe the stylistic influence of the Sarati.

    Từ trong câu: stylistic, first, sight, observe, influence

    «History of Elven Writing Systems/Age of Starlight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20759 (bản sửa đổi 4583925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The difference is entirely stylistic, because optimizing compilers may produce identical object code for both forms.

    Từ trong câu: stylistic, difference, entirely, because, produce, identical, object, code

    «Introduction to Software Engineering/Implementation/Code Convention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248603 (bản sửa đổi 3820939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A guideline may only be advice about some stylistic detail, but the advice will generally be good.

    Từ trong câu: stylistic, guideline, advice, detail, generally, good

    «How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The typical and, one may suppose, the preferred stylistic vehicle of most Viennese architects in these decades was, indeed, a rather rich High Renaissance mode.

    Từ trong câu: stylistic, typical, suppose, prefer, vehicle, architect, decade, indeed

    Henry-Russell Hitchcock, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #70079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylistic trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ stylistic hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stylistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylistic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylistic: Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.