Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuffiness”

26 câu thật có từ stuffiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffiness nghĩa là sự ngột ngạt. stuffiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: state of obstruction or stoppage or air in the nose or throat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuffiness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She wanted to cry out into the cheap, tawdry stuffiness of that tea-room.

    Từ trong câu: stuffiness, want, cry, out, cheap, tea, room

    Fannie Hurst, Five and ten. Nguồn: Project Gutenberg #78515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had just that substantial stuffiness that he considered good taste.

    Từ trong câu: stuffiness, substantial, consider, good, taste

    R. H. Mottram, The crime at Vanderlynden's. Nguồn: Project Gutenberg #72444. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its appointments it escaped by a safe margin being of any particular period; it escaped stiffness, stuffiness, bareness, and decadence.

    Từ trong câu: stuffiness, appointment, escape, safe, margin, particular, period

    F. Scott Fitzgerald, The Beautiful and Damned. Nguồn: Project Gutenberg #9830. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When I came into this apartment yesterday afternoon, its stuffiness struck me much the same as you girls said: 'Close and airless.'

    Từ trong câu: stuffiness, come, apartment, yesterday, afternoon, strike, much, girl

    Lillian Elizabeth Roy, The Woodcraft Girls in the City. Nguồn: Project Gutenberg #35600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She longed for a different atmosphere than that of the staid stuffiness of the big room, with the stately old furniture and dignified surroundings.

    Từ trong câu: stuffiness, long, different, atmosphere, big, room, stately, old

    Louis Couperus, Eline Vere. Nguồn: Project Gutenberg #66911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffiness trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ stuffiness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffiness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffiness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffiness: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.