E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuffiness”

26 câu thật có từ stuffiness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuffiness nghĩa là sự ngột ngạt. stuffiness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: state of obstruction or stoppage or air in the nose or throat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuffiness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mister Count?” says she--“why I don’t feel nothing at all--the stuffiness is gone clean away!”

    Ông Bá tước?” cô ấy nói - "tại sao tôi không cảm thấy gì cả - cảm giác ngột ngạt đã biến mất!"

    Từ trong câu: stuffiness, mister, count, feel, nothing, go, clean, away

    Thomas Hood, The Works of Thomas Hood; Vol. 02 (of 11) Comic and Serious, in Prose and Verse, With All the Original Illustrations. Nguồn: Project Gutenberg #61301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Constance had not come, as indeed nothing but childhood, sympathy with responsibility for childhood, could make the darkness, stuffiness, and noise of the exhibition tolerable.

    Từ trong câu: stuffiness, come, indeed, nothing, childhood, sympathy, responsibility, make

    Charlotte M. Yonge, The Two Sides of the Shield. Nguồn: Project Gutenberg #6007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffiness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffiness trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ stuffiness hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuffiness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffiness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffiness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffiness: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.