Câu tiếng Anh có từ “stretch”
575 câu thật có từ stretch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stretch nghĩa là căng ra. stretch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy a large, elongated area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stretch
As the train speeds away, the sound gets stretched out, and sounds lower in tone.
Từ trong câu: stretch, train, speed, away, sound, get, out, low
«Red shift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17384 (bản sửa đổi 10643870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once done make your way down the long stretch of track until you reach the next station.
Từ trong câu: stretch, once, make, way, down, long, track, until
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 4: Rolling Thunder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427283 (bản sửa đổi 3855830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With one out in the third for New York, Murray singled to right field, but was out trying to stretch the hit.
Từ trong câu: stretch, hit, trying, out, third, new, single, right
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I see a long stretch of land, my boy," Colonel Austin went on, "and a fine white light-house on the farthest point.
Từ trong câu: farthest, see, long, stretch, land, boy, go, fine
Harriet T. Comstock, A Little Dusky Hero. Nguồn: Project Gutenberg #31366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stretch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stretch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stretch trong kho câu?
- Kho câu có 575 câu có từ stretch hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stretch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stretch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stretch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stretch: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.