E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stretch”

575 câu thật có từ stretch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stretch nghĩa là căng ra. stretch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy a large, elongated area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stretch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The princess looked around her, and saw a frog stretching its big, ugly head from the water.

    Từ trong câu: princess, stretch, look, around, saw, frog, big, ugly

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stretch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stretch forth2.072 lần
stretch out19.175 lần
stretch across1.463 lần
lay stretch1.269 lần
wide stretch500 lần
stretch away2.282 lần
legs stretch349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stretch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stretch trong kho câu?
Kho câu có 575 câu có từ stretch hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stretch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stretch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stretch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stretch: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.