Câu tiếng Anh có từ “stimulation”
119 câu thật có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulation nghĩa là sự kích thích. stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has fostered learning when there was no other stimulation to its cultivation felt.
Từ trong câu: stimulation, foster, learn, feel
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two ways this can be done: through physical stimulation or through chemical stimulation.
Từ trong câu: stimulation, way, physical, chemical
«Fundamentals of Neuroscience/Pain and Touch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146832 (bản sửa đổi 2236062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But there is wanted a far more vigorous stimulation of the manufacture of material--if only experts and rich people would turn their minds to that.
Từ trong câu: stimulation, want, far, vigorous, manufacture, material, expert, rich
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the lower temperature of liquid hydrogen is employed there is a great increase in phosphorescence under light stimulation as compared with that observed with liquid air.
Từ trong câu: stimulation, low, temperature, liquid, hydrogen, employ, great, increase
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stimulation tms | 15 lần |
| sensory stimulation | 30 lần |
| electrical stimulation | 64 lần |
| stimulation tdcs | 10 lần |
| genital stimulation | 8 lần |
| vagal stimulation | 7 lần |
| tactile stimulation | 7 lần |
| bilateral stimulation | 7 lần |
| auditory stimulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulation trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulation: can và could (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.