Câu tiếng Anh có từ “stimulation”
115 câu thật có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulation nghĩa là sự kích thích. stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Our imagined castaway, condemned to live on Vesey Street for a term of months, would never need to languish for mental stimulation.
Từ trong câu: stimulation, imagine, condemn, live, street, term, month, never
Christopher Morley, Pipefuls. Nguồn: Project Gutenberg #22699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Motion of the head in any direction not parallel to the centrifugal force vector would result in bizarre stimulation of the semicircular canals and consequent motion sickness.
Từ trong câu: vector, bizarre, motion, head, direction, parallel, force, result
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stimulation tms | 15 lần |
| sensory stimulation | 30 lần |
| electrical stimulation | 64 lần |
| stimulation tdcs | 10 lần |
| genital stimulation | 8 lần |
| vagal stimulation | 7 lần |
| tactile stimulation | 7 lần |
| bilateral stimulation | 7 lần |
| auditory stimulation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulation: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.