Câu tiếng Anh có từ “stimulation”
115 câu thật có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulation nghĩa là sự kích thích. stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulation
Stimulation of the brain system and physiological mechanisms occur in the desire phase.
Từ trong câu: stimulation, brain, system, physiological, mechanism, occur, desire, phase
«Motivation and emotion/Book/2011/Sexual motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121864 (bản sửa đổi 2824547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The amount consumed correlates to the amount of stimulation.
Từ trong câu: stimulation, amount, consume, correlate
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, aMCC stimulation is strongly associated with tenacity, an important feature of perseverance.
Từ trong câu: tenacity, furthermore, stimulation, strongly, associate, important, feature, perseverance
«Motivation and emotion/Book/2024/Effort justification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306892 (bản sửa đổi 2727426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, the stability of conformity conflicts with the spontaneity of stimulation.
Từ trong câu: conformity, spontaneity, example, stability, conflict, stimulation
«Clarifying values», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292470 (bản sửa đổi 2655850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stimulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- stimulation tms15 lần
- sensory stimulation30 lần
- electrical stimulation64 lần
- stimulation tdcs10 lần
- genital stimulation8 lần
- vagal stimulation7 lần
- tactile stimulation7 lần
- bilateral stimulation7 lần
- auditory stimulation8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulation: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.