E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimulation”

115 câu thật có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimulation nghĩa là sự kích thích. stimulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of arousing an organism to action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimulation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In physical exercise or the stimulation of the nervous system (anger, fear), blood vessels expand.

    Từ trong câu: stimulation, physical, exercise, nervous, system, anger, fear, blood

    «Human skin colour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456403 (bản sửa đổi 10951936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Patients with deep brain stimulation report changes in personality and sense of self—sometimes welcome, sometimes disturbing.

    Từ trong câu: stimulation, patient, deep, brain, report, change, personality, sense

    «Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 8: The Future of BCIs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326546 (bản sửa đổi 2785497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stimulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stimulation tms15 lần
sensory stimulation30 lần
electrical stimulation64 lần
stimulation tdcs10 lần
genital stimulation8 lần
vagal stimulation7 lần
tactile stimulation7 lần
bilateral stimulation7 lần
auditory stimulation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stimulation hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulation: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.