E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slip”

449 câu thật có từ slip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slip nghĩa là trượt. slip là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move stealthily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slip

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The old photographer advised Bob to make a complaint against the officer who had allowed Barker to slip away, but Bob shook his head.

    Từ trong câu: complaint, photographer, advise, old, make, officer, allow, slip

    Edward Stratemeyer, Bob, the photographer. Nguồn: Project Gutenberg #75034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was very exciting sport to bring down this kind of game, so soon as they slipped through the circle of hunters.

    Từ trong câu: exciting, excite, sport, bring, down, kind, game, soon

    Victor Meignan, From Paris to Pekin over Siberian Snows A Narrative of a Journey by Sledge over the Snows of European Russia and Siberia, by Caravan Through Mongolia, Across the Gobi Desert and the Great Wall, and by Mule Palanquin Through China to Pekin. Nguồn: Project Gutenberg #48373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slip of paper2.142 lần
slip away5.194 lần
slip off2.643 lần
slip quietly503 lần
foot slip698 lần
slip through2.676 lần
slip out5.215 lần
slip shod169 lần
slip past566 lần
slip down2.698 lần
slip into3.783 lần
managed to slip234 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slip trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ slip hoặc các dạng của từ, trích từ 409 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slip gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slip: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.