Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skateboarding”

24 câu thật có từ skateboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skateboarding nghĩa là trượt ván. skateboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of skating on a skateboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skateboarding

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are other sports like basketball, surfing and skateboarding that are becoming more liked.

    Từ trong câu: skateboarding, sport, like, basketball, surf, skateboard, become

    «South Africa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3528 (bản sửa đổi 10976535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Skateboarding can be a hobby, an art, a job, or a way of moving around.

    Từ trong câu: skateboarding, skateboard, hobby, art, job, way, move, around

    «Skateboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150318 (bản sửa đổi 10992988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Skateboarding is a great way to get around, show off to your friends, have fun - and get fit at the same time.

    Từ trong câu: skateboarding, skateboard, great, way, get, around, show, off

    «Physical Activity/Skateboarding X-treme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99776 (bản sửa đổi 2061819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For him, skateboarding is not just a sport; it is a kind of art.

    Đối với anh, trượt ván không chỉ là một môn thể thao; nó là một loại nghệ thuật

    Từ trong câu: skateboard, skateboarding, sport, kind, art

    «Pierre-Luc Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286520 (bản sửa đổi 10905506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He took part in many action sports events, including skateboarding, snowboarding and motocross.

    Từ trong câu: snowboarding, skateboarding, take, part, many, action, sport, event

    «Ken Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986862 (bản sửa đổi 9829555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Brown does not have a skateboarding coach; instead she learns tricks from YouTube.

    Từ trong câu: skateboard, skateboarding, brown, coach, instead, learn, trick

    «Sky Brown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190179 (bản sửa đổi 10939244). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Skateboarding was one of his interests when he was a teenager.

    Trượt ván là một trong những sở thích của anh khi còn là một thiếu niên.

    Từ trong câu: skateboard, skateboarding, interest, teenager

    «Cadel Evans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302829 (bản sửa đổi 10403194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboarding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboarding trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ skateboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skateboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboarding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc A2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboarding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboarding: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.