Câu tiếng Anh có từ “skateboarding”
24 câu thật có từ skateboarding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skateboarding nghĩa là trượt ván. skateboarding là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of skating on a skateboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skateboarding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The game and series have been credited with helping boost the popularity of skateboarding to an audience that would likely not have known about it.
Từ trong câu: skateboarding, game, series, credit, help, boost, popularity, skateboard
«Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"The best definition I have heard thus far is that street is skateboarding on a unicycle."
Từ trong câu: skateboard, skateboarding, best, definition, hear, thus, far, street
«The Unicyclopedia/Street», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21631 (bản sửa đổi 4345071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has been acknowledged as someone who helped transform the novelty of skateboarding into a global phenomenon.
Từ trong câu: skateboard, skateboarding, acknowledge, someone, help, transform, novelty, global
«Thousands attend skateboarder Jay Adams funeral over Labor Day weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1568869 (bản sửa đổi 4827416). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboarding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboarding trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ skateboarding hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skateboarding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboarding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc A2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboarding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboarding: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.