Câu tiếng Anh có từ “skateboard”
65 câu thật có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skateboard nghĩa là ván trượt. skateboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a board with wheels that is ridden in a standing or crouching position and propelled by foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skateboard
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Like most games in the series, the player can do skateboarding tricks and grinds to boost their score while skating around the level.
Từ trong câu: skateboarding, like, game, series, player, skateboard, trick, boost
«Tony Hawk's Underground 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098777 (bản sửa đổi 10093760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a professional skateboarder, he travelled worldwide and appeared in several skateboard videos.
Từ trong câu: skateboarder, professional, travel, worldwide, appear, several, skateboard, video
«Jason Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261791 (bản sửa đổi 10736103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some examples include electric and non-electric bicycles, scooters, and skateboards.
Từ trong câu: scooter, example, include, electric, non, bicycle, skateboard
«Mobility 2050/Tech's Place in Micromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463182 (bản sửa đổi 4494361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The game and series have been credited with helping boost the popularity of skateboarding to an audience that would likely not have known about it.
Từ trong câu: skateboarding, game, series, credit, help, boost, popularity, skateboard
«Tony Hawk's Pro Skater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098594 (bản sửa đổi 11009331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took part in many action sports events, including skateboarding, snowboarding and motocross.
Từ trong câu: snowboarding, skateboarding, take, part, many, action, sport, event
«Ken Block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986862 (bản sửa đổi 9829555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skateboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skateboard trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ skateboard hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skateboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skateboard gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skateboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skateboard: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.