Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silently”

347 câu thật có từ silently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silently nghĩa là âm thầm. silently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: without speaking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The examiner should play the game silently, possibly making notes on paper during the game.

    Từ trong câu: examiner, silently, play, game, possibly, make, note, paper

    «Assistant teacher program/Chess», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52153 (bản sửa đổi 2488824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The operators can interact, but none should silently replace another.

    Từ trong câu: operator, silently, interact, none, replace, another

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.1 Vulnerability Without Center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479761 (bản sửa đổi 4673252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Carton silently pulled down and locked the top of his desk, then for a moment we debated where we should dine.

    Từ trong câu: carton, silently, pull, down, lock, top, desk, moment

    Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The editor gazed askance at him in a thoughtful way, and silently considered--what should he say to this young fellow?

    Từ trong câu: thoughtful, editor, gaze, way, silently, consider, young, fellow

    Maksim Gorky, Orlóff and His Wife: Tales of the Barefoot Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #55636. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng silently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silently corrected946 lần
wept silently207 lần
weeping silently163 lần
glided silently131 lần
crept silently169 lần
stole silently158 lần
silently watching244 lần
silently gazing170 lần
walked silently401 lần
gazed silently184 lần
listened silently216 lần
sat silently593 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silently trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ silently hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silently: Quá khứ đơn (132 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.