Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shame”

456 câu thật có từ shame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shame nghĩa là xấu hổ. shame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shame

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Tears of shame and pity for this big brother burnt their way out and ran down his cheeks.

    Từ trong câu: shame, cheek, tear, pity, big, brother, burn, way

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third way is to make children feel shame and expect people to laugh at them and then turn away from them.

    Từ trong câu: shame, third, way, make, child, feel, expect, people

    «Mencius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310197 (bản sửa đổi 10299369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sense of shame1.114 lần
blush of shame282 lần
shame faced351 lần
flush of shame254 lần
fie for shame176 lần
false shame342 lần
overwhelmed with shame176 lần
burning shame281 lần
it's a shame771 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shame trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ shame hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shame: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (69 câu), would (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.