Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shabby”

181 câu thật có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shabby nghĩa là tồi tàn. shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shabby

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Gunnar replied: "He looked shabby before, and in want of a lick; but you have made him look like a boiled goose."

    Từ trong câu: goose, shabby, reply, look, want, lick, make, like

    Maurice Hewlett, Frey and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #45107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is small, shabby and ill-kept, contains very few animals, and has become a sort of beer-garden, with open-air concerts and a skating-rink for its chief attractions.

    Từ trong câu: skating, small, shabby, ill, keep, contain, animal, become

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quartermaster kindly furnishes us with a carriage, somewhat shabby and rickety to be sure, but one of the best that 'Secesh' has left for our use.

    Từ trong câu: rickety, kindly, furnish, carriage, somewhat, shabby, sure, best

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shabby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shabby genteel230 lần
shabby trick105 lần
shabby clothes283 lần
shabby gentility31 lần
shabby frock41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shabby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shabby trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shabby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shabby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shabby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shabby: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.