Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “separately”
175 câu thật có từ separately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: separately nghĩa là riêng biệt. separately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apart from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ separately
Going separately, though, one of us would probably get through to Jones.
Từ trong câu: separately, go, though, probably, get
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Commandos. Nguồn: Project Gutenberg #42250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although each song may be sung separately, the composer really imagined that they would be performed together as one work.
Từ trong câu: separately, although, song, sing, composer, really, imagine, perform
«Song cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75382 (bản sửa đổi 7729973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hunters would then carry smaller pieces separately.
Từ trong câu: separately, hunter, carry, small, piece
«Backpack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113091 (bản sửa đổi 10874309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Well, I think it would be better to have each clipping dealt with separately.
Từ trong câu: clip, separately, well, think, better, deal
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There would thereafter be no reason to study consciousness separately from intelligence.
Từ trong câu: thereafter, reason, study, consciousness, separately, intelligence
«Artificial Consciousness/Computer Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=77238 (bản sửa đổi 2476635). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She lived in constant fear that "old marse Seever" would meet with some adversity and be forced to sell them separately.
Từ trong câu: adversity, live, constant, fear, old, meet, force, sell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng separately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sold separately400 lần
- analyzed separately22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ separately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ separately trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ separately hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ separately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ separately gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ separately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ separately: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.