Câu tiếng Anh có từ “semicolon”
64 câu thật có từ semicolon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy (;), dùng để ngăn cách hai mệnh đề độc lập có liên hệ mật thiết hoặc các vế danh sách phức. semicolon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the punctuation mark (;) used to indicate a pause intermediate in value between a comma and a period, or to join closely related independent clauses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ semicolon
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
These two columns must be separated by a tab, space or semicolon character.
Từ trong câu: semicolon, column, separate, space, character
«OpenVOGEL/User's guide/Guide 1 Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393959 (bản sửa đổi 4629717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every statement in the above three sections must end with a ; (semicolon).
Từ trong câu: semicolon, every, statement, above, section, end
«Oracle Database/PL/SQL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227154 (bản sửa đổi 4429039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because semicolon is special to the shell, it must be quoted.
Từ trong câu: semicolon, because, special, shell, quote
«Guide to Unix/Commands/Finding Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22743 (bản sửa đổi 4039503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, semicolons must end each statement in the code.
Từ trong câu: semicolon, addition, end, statement, code
«Java Programming/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25450 (bản sửa đổi 2584498). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Each command list must end with a double semicolon.
Từ trong câu: semicolon, command, list, end, double
«Bourne Shell Scripting/Control flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224646 (bản sửa đổi 4370392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A semicolon must be used to separate commands.
Từ trong câu: semicolon, use, separate, command
«An Awk Primer/Awk Program Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168706 (bản sửa đổi 4597462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The instruction has to end with a semicolon.
Từ trong câu: semicolon, instruction, end
«LaTeX/PGF/TikZ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265788 (bản sửa đổi 4666372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you come to a semicolon, you must generally make a pause twice as long as you would make at a comma.
Từ trong câu: semicolon, come, generally, make, pause, twice, long, comma
Richard Green Parker, Parker's Second Reader National Series of Selections for Reading, Designed For The Younger Classes In Schools, Academies, &C.. Nguồn: Project Gutenberg #16936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To suppress printing of a statement you must follow the statement with a semicolon (;).
Từ trong câu: suppress, semicolon, print, statement, follow
«University of Florida/Eml4500/f08.FEABBQ/HW1/Matlab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66570 (bản sửa đổi 2141926). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng semicolon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commas semicolon | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ semicolon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semicolon trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ semicolon hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ semicolon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semicolon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semicolon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semicolon: must và have to (9 câu), Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.