Câu tiếng Anh có từ “semicolon”
64 câu thật có từ semicolon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: semicolon nghĩa là dấu chấm phẩy (;), dùng để ngăn cách hai mệnh đề độc lập có liên hệ mật thiết hoặc các vế danh sách phức. semicolon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the punctuation mark (;) used to indicate a pause intermediate in value between a comma and a period, or to join closely related independent clauses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ semicolon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When they are not connected by a conjunction, only the semicolon can be used.
Từ trong câu: semicolon, connect, conjunction, use
Dorothy Canfield Fisher, Elementary Composition. Nguồn: Project Gutenberg #48673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These two columns must be separated by a tab, space or semicolon character.
Từ trong câu: semicolon, column, separate, space, character
«OpenVOGEL/User's guide/Guide 1 Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393959 (bản sửa đổi 4629717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pattern-action statements are separated by newlines or semicolons.
Từ trong câu: semicolon, pattern, action, statement, separate
«Programming Languages/Syntax Specification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40771 (bản sửa đổi 4567409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a sentence consists of two or more independent clauses not joined by conjunctions, the clauses are separated by semicolons.
Từ trong câu: semicolon, sentence, consist, independent, clause, join, conjunction, separate
Paul Allardyce, "Stops", Or How to Punctuate A Practical Handbook for Writers and Students. Nguồn: Project Gutenberg #20938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To jump to a label a branch instruction like brz (branch on zero) is followed by a semicolon and the label name.
Từ trong câu: semicolon, jump, label, branch, instruction, like, follow, name
«Computer Architecture Lab/WS2007/diogenes tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49568 (bản sửa đổi 2234014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When independent clauses in the same sentence are connected by a conjunction, it is proper to use either a semicolon or comma.
Từ trong câu: comma, semicolon, independent, clause, sentence, connect, conjunction, proper
Dorothy Canfield Fisher, Elementary Composition. Nguồn: Project Gutenberg #48673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng semicolon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commas semicolon | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ semicolon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ semicolon trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ semicolon hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ semicolon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ semicolon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ semicolon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ semicolon: must và have to (9 câu), Câu bị động có by (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.