Câu tiếng Anh có từ “secrete”
97 câu thật có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secrete nghĩa là tiết ra. secrete là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: generate and separate from cells or bodily fluids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secrete
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We hastily secreted ourselves along the narrow gorge through which the elk must pass.
Từ trong câu: secrete, gorge, hastily, ourselves, narrow, pass
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Old gold has a civilizing virtue which new gold must grow old to be capable of secreting.
Từ trong câu: secrete, old, gold, virtue, new, grow, capable
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Surely genius that secretes itself as your friend's must do," he said, touching the panel afresh, "commits suicide, and desires its own extinction."
Từ trong câu: secrete, surely, genius, itself, touch, panel, commit, suicide
Ouida, Wisdom, Wit, and Pathos of Ouida Selected from the Works of Ouida. Nguồn: Project Gutenberg #22019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Storm must have intended to secrete the money here about the house somewhere until their return from the fishing trip and then make his getaway.
Chắc chắn Storm đã có ý định giấu số tiền trong nhà ở đâu đó cho đến khi họ đi câu cá trở về rồi tẩu thoát.
Từ trong câu: getaway, storm, intend, secrete, money, house, somewhere, until
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secrete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secrete hormones | 31 lần |
| glands secrete | 24 lần |
| secrete insulin | 23 lần |
| gland secrete | 16 lần |
| secrete mucus | 13 lần |
| hormone secrete | 16 lần |
| hormones secrete | 13 lần |
| secrete glands | 11 lần |
| mucus secrete | 8 lần |
| secrete bile | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secrete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secrete trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secrete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secrete: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.