Câu tiếng Anh có từ “secrete”
91 câu thật có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secrete nghĩa là tiết ra. secrete là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: generate and separate from cells or bodily fluids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secrete
They secreted the body until night-fall, and then threw it outside the walls of the town, where it was discovered next morning.
Từ trong câu: secrete, body, until, night, fall, throw, outside, wall
William Taylor, Scenes and Adventures in Affghanistan. Nguồn: Project Gutenberg #33496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secrete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- secrete hormones31 lần
- glands secrete24 lần
- secrete insulin23 lần
- gland secrete16 lần
- secrete mucus13 lần
- hormone secrete16 lần
- hormones secrete13 lần
- secrete glands11 lần
- mucus secrete8 lần
- secrete bile10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secrete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secrete trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ secrete hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secrete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secrete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secrete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secrete: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.