E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolchild”

20 câu thật có từ schoolchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolchild nghĩa là học sinh. schoolchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a young person attending school (up through senior high school). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ schoolchild

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One day a schoolchild brought a roll of written matter to him.

    Từ trong câu: schoolchild, day, bring, roll, write, matter

    Bernie Babcock, The Soul of Ann Rutledge: Abraham Lincoln's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #62028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hope watched her run along the road like any schoolchild, and came home with a warm feeling in her heart for Kitty Parr.

    Từ trong câu: schoolchild, hope, watch, run, road, like, come, home

    Amy Le Feuvre, A bit of rough road. Nguồn: Project Gutenberg #77761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means that, as every schoolchild knows, you can find out how old such a tree is by chopping it down and counting the rings.

    Điều này có nghĩa là, như mọi học sinh đều biết, bạn có thể biết tuổi của một cái cây như vậy bằng cách chặt nó xuống và đếm các vòng.

    Từ trong câu: schoolchild, mean, every, know, find, out, old, tree

    «Historical Geology/Dendrochronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290747 (bản sửa đổi 3318349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lock upon his door was certainly not the kind that any man in his right sense would use to imprison any but a schoolchild.

    Từ trong câu: schoolchild, lock, door, certainly, kind, man, right, sense

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolchild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolchild trong kho câu?
Kho câu có 20 câu có từ schoolchild hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolchild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolchild: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.