Câu tiếng Anh có từ “schoolchild”
20 câu thật có từ schoolchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolchild nghĩa là học sinh. schoolchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a young person attending school (up through senior high school). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolchild
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Out of the scramble of heterogeneous possibilities we merged into a "history" which was based on certain fundamentals every American schoolchild knows.
Từ trong câu: schoolchild, out, scramble, possibility, merge, history, base, certain
Nelson S. Bond, Horsesense Hank in the parallel worlds. Nguồn: Project Gutenberg #74337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the path of this chapter there is another and still more formidable lion, accompanied--as a schoolchild said--by “his even fiercer wife, the Tiger.”
Từ trong câu: schoolchild, path, chapter, another, still, formidable, lion, accompany
E. Oe. Somerville, Irish Memories. Nguồn: Project Gutenberg #61336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One example is a company president who requested free merchandise for a handicapped schoolchild.
Từ trong câu: merchandise, example, company, president, request, free, handicapped, schoolchild
«Factors Affecting Communications and the Roles of Managers», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolchild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolchild trong kho câu?
- Kho câu có 20 câu có từ schoolchild hoặc các dạng của từ, trích từ 19 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc A2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolchild?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolchild: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.