Câu tiếng Anh có từ “salesperson”
45 câu thật có từ salesperson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesperson nghĩa là nhân viên bán hàng. salesperson là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person employed to represent a business and to sell its merchandise (as to customers in a store or to customers who are visited). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesperson
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Of course, as a salesperson, you`re an expert in marketing homes, not real estate finance.
Từ trong câu: salesperson, course, be, expert, market, home, real, estate
«Real Estate Financing and Investing/Why Qualify the Buyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247319 (bản sửa đổi 2021864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever information is secured, the salesperson should record it even if he does not plan to follow it up immediately.
Từ trong câu: salesperson, whatever, information, secure, record, even, plan, follow
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And finally, when selling the product to customers, the entrepreneur appears not as a salesperson, but rather as "one of us."
Từ trong câu: salesperson, finally, sell, product, customer, entrepreneur, appear, rather
«Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Defining the Opportunity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175638 (bản sửa đổi 3804444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A prospect may or may not offer the salesperson any business, but he can certainly suggest a friend who might use his services.
Từ trong câu: salesperson, prospect, offer, business, certainly, suggest, friend, use
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesperson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesperson trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ salesperson hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesperson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesperson gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesperson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesperson: Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.